TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

off-brand

US/ˈɔf.ˌbrænd/ giọng máy của trình duyệt

off-brand nghĩa là không hợp qui cách, ngoài tiêu chuẩn.

Nghĩa của off-brand

Tính từ

  1. Không hợp qui cách; ngoài tiêu chuẩn.

Dạng từ của off-brand

Số nhiềuoff brands
So sánh hơnmore off-brand
So sánh nhấtmost off-brand

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với off-brand

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

off-brand nghĩa là gì?

off-brand (tính từ) nghĩa là không hợp qui cách, ngoài tiêu chuẩn.

off-brand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của off-brand: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˌbrænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.