TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

off-cut

US/ˈɔf.ˈkət/ giọng máy của trình duyệt

off-cut nghĩa là mảnh thừa.

Nghĩa của off-cut

Danh từ

  1. Mảnh thừa (gỗ, giấy).

Câu hỏi thường gặp

off-cut nghĩa là gì?

off-cut (danh từ) nghĩa là mảnh thừa.

off-cut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của off-cut: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈkət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.