off-cut
US/ˈɔf.ˈkət/
giọng máy của trình duyệt
off-cut nghĩa là mảnh thừa.
Nghĩa của off-cut
Danh từ
- Mảnh thừa (gỗ, giấy).
Câu hỏi thường gặp
off-cut nghĩa là gì?
off-cut (danh từ) nghĩa là mảnh thừa.
off-cut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của off-cut: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈkət/.