TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

off-heat

US/ˈɔf.ˈhit/ giọng máy của trình duyệt

off-heat nghĩa là nhiệt loại bỏ, nhiệt thải.

Nghĩa của off-heat

Danh từ

  1. Nhiệt loại bỏ; nhiệt thải.

Câu hỏi thường gặp

off-heat nghĩa là gì?

off-heat (danh từ) nghĩa là nhiệt loại bỏ, nhiệt thải.

off-heat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của off-heat: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈhit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.