TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

off-handedness

US/ˈɔf..nəs/ giọng máy của trình duyệt

off-handedness nghĩa là tính chất tức khắc, tính chất ứng khẩu, tính chất thân mật, tính chất tự nhiên.

Nghĩa của off-handedness

Danh từ

  1. Tính chất tức khắc, tính chất không chuẩn bị trước, tính chất ứng khẩu.
  2. Tính chất thân mật, tính chất tự nhiên, tính chất thoải mái, tính chất không khách khí.

Câu hỏi thường gặp

off-handedness nghĩa là gì?

off-handedness (danh từ) nghĩa là tính chất tức khắc, tính chất ứng khẩu, tính chất thân mật, tính chất tự nhiên.

off-handedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của off-handedness: giọng Mỹ (US) /ˈɔf..nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.