off-set
US/ˈɔf.ˈsɛt/
giọng máy của trình duyệt
off-set nghĩa là đền bù cái gì, bù đắp, bù lại, đền bù.
Nghĩa của off-set
Ngoại động từ
- Đền bù cái gì, bù đắp, làm cân bằng.
- in opset (offset process)chồi cây, mầm cây
- Bù lại, đền bù, bù đắp.
- In ôpxet.
Danh từ
- Núi ngang, hoành sơn.
- Sự đền bù, sự bù đắp.
- Sự in ôpxet
- Bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch).
- Rìa xiên (ở tường).
- Khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc).
- Khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng).
Câu hỏi thường gặp
off-set nghĩa là gì?
off-set (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đền bù cái gì, bù đắp, bù lại, đền bù.
off-set phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của off-set: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈsɛt/.