off-shoot
US/ˈɔf.ˈʃuːt/
giọng máy của trình duyệt
off-shoot nghĩa là nhánh, cành, một phần, một cơ quan.
Nghĩa của off-shoot
Danh từ
- Nhánh, cành (cây).
- Một phần, một cơ quan, một bộ phận trong một tổng thể lớn.
Câu hỏi thường gặp
off-shoot nghĩa là gì?
off-shoot (danh từ) nghĩa là nhánh, cành, một phần, một cơ quan.
off-shoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của off-shoot: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈʃuːt/.