TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

off-stage

US/ˈɔf.ˈsteɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

off-stage nghĩa là phía ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu, ngoài sân khấu.

Nghĩa của off-stage

Danh từ

  1. Phía ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu.

Tính từ

  1. Ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu.
    • an off-stage whispertiếng xì xào phía đằng sau sân khấu
    • to go off-stageđi về phía đằng sau sân khấu

Câu hỏi thường gặp

off-stage nghĩa là gì?

off-stage (danh từ, tính từ) nghĩa là phía ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu, ngoài sân khấu.

off-stage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của off-stage: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈsteɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.