TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

off-spring

US/ˈɔf.ˈsprɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

off-spring nghĩa là con đẻ.

Nghĩa của off-spring

Danh từ

  1. Con đẻ.
  2. Con của một con vật.
  3. Kết quả.

Câu hỏi thường gặp

off-spring nghĩa là gì?

off-spring (danh từ) nghĩa là con đẻ.

off-spring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của off-spring: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈsprɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.