TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

officialese

UK/ə.fɪ.ʃəˈliːz/ giọng máy của trình duyệt

officialese nghĩa là Văn công văn giấy tờ.

Nghĩa của officialese

Danh từ

  1. Văn công văn giấy tờ.

Dạng từ của officialese

Số nhiềuofficialeses

Câu hỏi thường gặp

officialese nghĩa là gì?

officialese (danh từ) nghĩa là Văn công văn giấy tờ.

officialese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của officialese: giọng Anh (UK) /ə.fɪ.ʃəˈliːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.