officially
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈfɪʃ.(ə.)li/
US/əˈfɪʃ.(ə.)li/
giọng máy của trình duyệt
officially nghĩa là chính thức.
Nghĩa của officially
Phó từ
- Chính thức.
Dạng từ của officially
| So sánh hơn | more officially |
| So sánh nhất | most officially |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với officially
Trái nghĩa
Họ từ của officially
Câu ví dụ với officially
- You’re officially on leave until further notice. Bạn chính thức được nghỉ phép cho đến khi có thông báo tiếp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
officially nghĩa là gì?
officially (phó từ) nghĩa là chính thức.
officially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của officially: giọng Anh (UK) /əˈfɪʃ.(ə.)li/, giọng Mỹ (US) /əˈfɪʃ.(ə.)li/.