officiousness
US/ə.ˈfɪ.ʃəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
officiousness nghĩa là tính hay lăng xăng, tính hay hiếu sự.
Nghĩa của officiousness
Danh từ
- Tính hay lăng xăng, tính hay hiếu sự.
- Ngoại giao Tính chất không chính thức.
Dạng từ của officiousness
| Số nhiều | officiousnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với officiousness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
officiousness nghĩa là gì?
officiousness (danh từ) nghĩa là tính hay lăng xăng, tính hay hiếu sự.
officiousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của officiousness: giọng Mỹ (US) /ə.ˈfɪ.ʃəs.nəs/.