TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

officiousness

US/ə.ˈfɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

officiousness nghĩa là tính hay lăng xăng, tính hay hiếu sự.

Nghĩa của officiousness

Danh từ

  1. Tính hay lăng xăng, tính hay hiếu sự.
  2. Ngoại giao Tính chất không chính thức.

Dạng từ của officiousness

Số nhiềuofficiousnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với officiousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

officiousness nghĩa là gì?

officiousness (danh từ) nghĩa là tính hay lăng xăng, tính hay hiếu sự.

officiousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của officiousness: giọng Mỹ (US) /ə.ˈfɪ.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.