TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

offtake

giọng máy của trình duyệt

offtake nghĩa là kênh nhánh, mương nhánh, đường ống nhánh.

Nghĩa của offtake

Danh từ

  1. Kênh nhánh; mương nhánh.
  2. Đường ống nhánh.
  3. Tháp rút nước (của công trình sâu).
  4. Việc lấy đi.

Dạng từ của offtake

Ngôi thứ ba số ítofftakes
Hiện tại phân từ (-ing)offtaking
Quá khứofftook
Quá khứ phân từofftaken
Số nhiềuofftakes

Câu hỏi thường gặp

offtake nghĩa là gì?

offtake (danh từ) nghĩa là kênh nhánh, mương nhánh, đường ống nhánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.