offtake
giọng máy của trình duyệt
offtake nghĩa là kênh nhánh, mương nhánh, đường ống nhánh.
Nghĩa của offtake
Danh từ
- Kênh nhánh; mương nhánh.
- Đường ống nhánh.
- Tháp rút nước (của công trình sâu).
- Việc lấy đi.
Dạng từ của offtake
| Ngôi thứ ba số ít | offtakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | offtaking |
| Quá khứ | offtook |
| Quá khứ phân từ | offtaken |
| Số nhiều | offtakes |
Câu hỏi thường gặp
offtake nghĩa là gì?
offtake (danh từ) nghĩa là kênh nhánh, mương nhánh, đường ống nhánh.