offstage
US/ˈɔf.ˈsteɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
offstage nghĩa là ngoài sân khấu, sau sân khấu.
Nghĩa của offstage
Tính từ
- Ngoài sân khấu; sau sân khấu.
Dạng từ của offstage
| Ngôi thứ ba số ít | offstages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | offstaging |
| Quá khứ phân từ | offstaged |
| Quá khứ | offstaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với offstage
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
offstage nghĩa là gì?
offstage (tính từ) nghĩa là ngoài sân khấu, sau sân khấu.
offstage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của offstage: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈsteɪdʒ/.