TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oft

UK/ɒft/ US/ɔft/ giọng máy của trình duyệt

oft nghĩa là thường thường.

Nghĩa của oft

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Thường thường.
    • many a time and oftluôn luôn, hằng

Dạng từ của oft

So sánh hơnofter
So sánh nhấtoftest

Câu hỏi thường gặp

oft nghĩa là gì?

oft (phó từ) nghĩa là thường thường.

oft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oft: giọng Anh (UK) /ɒft/, giọng Mỹ (US) /ɔft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.