TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

often

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒfən/ US/ˈɔfən/ giọng máy của trình duyệt

often nghĩa là thường, hay.

Nghĩa của often

Phó từ

  1. Thường, hay, luôn, năng.
    • I often come to see himtôi hay đến thăm anh ấy
    • often and oftenluôn luôn, thường thường

Dạng từ của often

So sánh hơnmore often
So sánh nhấtmost often

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với often

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với often

  • I often go fishing in that river. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.
  • I often wear sunglasses when I'm driving. Tôi thường đeo kính râm khi đang lái xe.
  • Tom often falls asleep while watching TV. Tom hay ngủ gật trong khi xem tivi.
  • We don't come to Boston very often. Chúng tôi không hay đến Boston.
  • We often eat breakfast in the kitchen. Chúng tôi thường hay ăn sáng trong bếp.
  • Do you often lie to your husband? Chị có hay nói dối chồng không vậy?
  • How often do you shine your shoes? Bạn đánh giày bao lâu một lần?
  • My mother often got angry with us. Mẹ tôi đã thường nổi giận với chúng tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

often nghĩa là gì?

often (phó từ) nghĩa là thường, hay.

often phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của often: giọng Anh (UK) /ˈɒfən/, giọng Mỹ (US) /ˈɔfən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.