TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ogival

UK/ˈəʊɡaɪvəl/ US/ˈoʊɡaɪvəl/ giọng máy của trình duyệt

ogival nghĩa là có hình cung nhọn.

Nghĩa của ogival

Tính từ

  1. Có hình cung nhọn.

Dạng từ của ogival

So sánh hơnmore ogival
So sánh nhấtmost ogival

Họ từ của ogival

Câu hỏi thường gặp

ogival nghĩa là gì?

ogival (tính từ) nghĩa là có hình cung nhọn.

ogival phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ogival: giọng Anh (UK) /ˈəʊɡaɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊɡaɪvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.