TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ohmmeter

US/ˈoʊ(m).ˌmi.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

ohmmeter nghĩa là cái đo ôm, điện trở kế, máy đo điện trở.

Nghĩa của ohmmeter

Danh từ

  1. Vật lý Cái đo ôm.

Dạng từ của ohmmeter

Số nhiềuohmmeters

Câu hỏi thường gặp

ohmmeter nghĩa là gì?

ohmmeter (danh từ) nghĩa là cái đo ôm, điện trở kế, máy đo điện trở.

ohmmeter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ohmmeter: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ(m).ˌmi.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.