ohmmeter
US/ˈoʊ(m).ˌmi.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
ohmmeter nghĩa là cái đo ôm, điện trở kế, máy đo điện trở.
Nghĩa của ohmmeter
Danh từ
- Vật lý Cái đo ôm.
Dạng từ của ohmmeter
| Số nhiều | ohmmeters |
Câu hỏi thường gặp
ohmmeter nghĩa là gì?
ohmmeter (danh từ) nghĩa là cái đo ôm, điện trở kế, máy đo điện trở.
ohmmeter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ohmmeter: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ(m).ˌmi.tɜː/.