TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oidium

US/oʊ.ˈɪ.di.əm/ giọng máy của trình duyệt

oidium nghĩa là bào tử phấn, bào tử vách mỏng.

Nghĩa của oidium

Danh từ

  1. Thực vật Bào tử phấn; bào tử vách mỏng.

Dạng từ của oidium

Số nhiềuoidia

Họ từ của oidium

Câu hỏi thường gặp

oidium nghĩa là gì?

oidium (danh từ) nghĩa là bào tử phấn, bào tử vách mỏng.

oidium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oidium: giọng Mỹ (US) /oʊ.ˈɪ.di.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.