oidium
US/oʊ.ˈɪ.di.əm/
giọng máy của trình duyệt
oidium nghĩa là bào tử phấn, bào tử vách mỏng.
Nghĩa của oidium
Danh từ
- Thực vật Bào tử phấn; bào tử vách mỏng.
Dạng từ của oidium
| Số nhiều | oidia |
Họ từ của oidium
Câu hỏi thường gặp
oidium nghĩa là gì?
oidium (danh từ) nghĩa là bào tử phấn, bào tử vách mỏng.
oidium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oidium: giọng Mỹ (US) /oʊ.ˈɪ.di.əm/.