oil
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɔɪl/
US/ɔɪl/
giọng máy của trình duyệt
oil nghĩa là dầu, nhớt, tra dầu, bôi dầu.
Nghĩa của oil
Danh từ
- Dầu.
- mineral oildầu khoáng
- vegetable and animal oildầu thực vật và động vật
- canola oildầu lin
- Nhớt.
- oil changesự thay nhớt
- Số nhiều Tranh sơn dầu.
- Thông tục Sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh.
Ngoại động từ
- Tra dầu, bôi dầu, lau dầu.
- Thấm dầu, ngấm dầu.
- oiled sardinescá hộp dầu
- Biến thành dầu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đút lót, hối lộ.
Nội động từ
- Biến thành dầu.
Dạng từ của oil
| Số nhiều | oils |
| Ngôi thứ ba số ít | oils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oiling |
| Quá khứ phân từ | oiled |
| Quá khứ | oiled |
Họ từ của oil
Cụm từ, thành ngữ với oil
- to burn the midnight oil — Thức khuya học tập (làm việc).
- to pour (throw) oil on the flames — Lửa cháy đổ dầu thêm.
- to smell of oil — Chứng tỏ làm việc chăm chỉ, thức khuya dậy sớm.
- oil and vinegar — Nước và lửa; mặt trăng mặt trời; chó và mèo.
- to oil someone's palm — Mua chuộc ai, hối lộ ai.
- to oil one's tongue — Nịnh hót, tán khéo.
- to oil the wheels — (Nghĩa bóng) Đút lót, hối lộ.
- Oil Bailey — Toà đại hình Luân đôn.
- oil refinery — Nhà máy lọc dầu.
- oil sand — Cát dầu.
- oil shale — Đá phiến dầu.
Câu ví dụ với oil
- I bought a bottle of salad oil. Tôi đã mua một chai dầu sa-lát.
- What about the price of oil? Còn về giá dầu thì sao?
- I haven't eaten any seafood since the recent oil spill. Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
- Oil has played an important part in the progress of civilization. Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
- Edward, the venture capitalist, hit the jackpot in the oil business. Edward - một nhà đầu tư mạo hiểm, đã kiếm được bộn tiền từ ngành dầu mỏ.
- Paper absorbs oil. Giấy thì hút dầu.
- The oil painting is from the beginning of the sixteenth century. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.
- There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there. Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
oil nghĩa là gì?
oil (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dầu, nhớt, tra dầu, bôi dầu.
oil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oil: giọng Anh (UK) /ɔɪl/, giọng Mỹ (US) /ɔɪl/.