TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oil-painter

US/ˈɔɪ.əl.ˈpeɪn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

oil-painter nghĩa là Người vẽ tranh sơn dầu.

Nghĩa của oil-painter

Danh từ

  1. Người vẽ tranh sơn dầu.

Câu hỏi thường gặp

oil-painter nghĩa là gì?

oil-painter (danh từ) nghĩa là Người vẽ tranh sơn dầu.

oil-painter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oil-painter: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪ.əl.ˈpeɪn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.