TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oil-painting

US/ˈɔɪ.əl.ˈpeɪn.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

oil-painting nghĩa là tranh sơn dầu.

Nghĩa của oil-painting

Danh từ

  1. Nghệ thuật vẽ tranh sơn dầu.
  2. Tranh sơn dầu.

Dạng từ của oil-painting

Số nhiềuoil paintings

Câu hỏi thường gặp

oil-painting nghĩa là gì?

oil-painting (danh từ) nghĩa là tranh sơn dầu.

oil-painting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oil-painting: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪ.əl.ˈpeɪn.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.