TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oilcan

US/ˈɔɪəl.ˌkæn/ giọng máy của trình duyệt

oilcan nghĩa là thùng dầu, cái bơm dầu, vịt dầu.

Nghĩa của oilcan

Danh từ

  1. Thùng dầu.
  2. Cái bơm dầu, vịt dầu.

Dạng từ của oilcan

Số nhiềuoilcans

Câu hỏi thường gặp

oilcan nghĩa là gì?

oilcan (danh từ) nghĩa là thùng dầu, cái bơm dầu, vịt dầu.

oilcan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oilcan: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪəl.ˌkæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.