oiled
US/ˈɔɪ.əld/
giọng máy của trình duyệt
oiled nghĩa là có tra dầu, ngà ngà say, chếnh choáng say.
Nghĩa của oiled
Tính từ
- Có tra dầu.
- Từ lóng Ngà ngà say, chếnh choáng say.
Dạng từ của oiled
| So sánh hơn | more oiled |
| So sánh nhất | most oiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oiled
Đồng nghĩa
Họ từ của oiled
Câu hỏi thường gặp
oiled nghĩa là gì?
oiled (tính từ) nghĩa là có tra dầu, ngà ngà say, chếnh choáng say.
oiled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oiled: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪ.əld/.