TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oilfield

giọng máy của trình duyệt

oilfield nghĩa là vùng có dầu, mỏ dầu.

Nghĩa của oilfield

Danh từ

  1. Vùng có dầu.
  2. Mỏ dầu.

Câu hỏi thường gặp

oilfield nghĩa là gì?

oilfield (danh từ) nghĩa là vùng có dầu, mỏ dầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.