oilfield
giọng máy của trình duyệt
oilfield nghĩa là vùng có dầu, mỏ dầu.
Nghĩa của oilfield
Danh từ
- Vùng có dầu.
- Mỏ dầu.
Câu hỏi thường gặp
oilfield nghĩa là gì?
oilfield (danh từ) nghĩa là vùng có dầu, mỏ dầu.
oilfield nghĩa là vùng có dầu, mỏ dầu.
oilfield (danh từ) nghĩa là vùng có dầu, mỏ dầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.