TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oiler

UK/ˈɔɪlə/ US/ˈɔɪlɚ/ giọng máy của trình duyệt

oiler nghĩa là tàu chở dầu, người tra dầu, người đổ dầu.

Nghĩa của oiler

Danh từ

  1. Tàu chở dầu.
  2. Người tra dầu, người đổ dầu (vào máy).
  3. Vịt dầu, cái bơm dầu.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) áo vải dầu.

Dạng từ của oiler

Số nhiềuoilers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oiler

Đồng nghĩa

Họ từ của oiler

Câu hỏi thường gặp

oiler nghĩa là gì?

oiler (danh từ) nghĩa là tàu chở dầu, người tra dầu, người đổ dầu.

oiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oiler: giọng Anh (UK) /ˈɔɪlə/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɪlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.