TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oiliness

US/ˈɔɪ.li.nəs/ giọng người thật

oiliness nghĩa là tính chất nhờn, tính chất có dầu.

Nghĩa của oiliness

Danh từ

  1. Tính chất nhờn.
  2. Tính chất có dầu.
  3. Sự trơn tru, sự trôi chảy.
  4. Tính chất nịnh hót, tính chất bợ đỡ; tính chất ngọt xớt (thái độ, lời nói...).

Dạng từ của oiliness

Số nhiềuoilinesses

Câu hỏi thường gặp

oiliness nghĩa là gì?

oiliness (danh từ) nghĩa là tính chất nhờn, tính chất có dầu.

oiliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oiliness: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪ.li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.