TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oilman

US/ˈɔɪ.əl.mən/ giọng máy của trình duyệt

oilman nghĩa là người làm dầu, người bán dầu.

Nghĩa của oilman

Danh từ

  1. Người làm dầu, người bán dầu.

Dạng từ của oilman

Số nhiềuoilmen

Họ từ của oilman

Câu hỏi thường gặp

oilman nghĩa là gì?

oilman (danh từ) nghĩa là người làm dầu, người bán dầu.

oilman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oilman: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪ.əl.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.