old mare
giọng máy của trình duyệt
old mare nghĩa là ngựa cái già.
Nghĩa của old mare
Cụm từ
- Ngựa cái già.
- xách mé Vợ già nua xấu xí ưa bẳn gắt.
Câu hỏi thường gặp
old mare nghĩa là gì?
old mare (cụm từ) nghĩa là ngựa cái già.
old mare nghĩa là ngựa cái già.
old mare (cụm từ) nghĩa là ngựa cái già.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.