TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

old mare

giọng máy của trình duyệt

old mare nghĩa là ngựa cái già.

Nghĩa của old mare

Cụm từ

  1. Ngựa cái già.
  2. xách mé Vợ già nua xấu xí ưa bẳn gắt.

Câu hỏi thường gặp

old mare nghĩa là gì?

old mare (cụm từ) nghĩa là ngựa cái già.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.