TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

old-maid

UK/əʊld meɪd/ giọng máy của trình duyệt US/əʊld meɪd/ giọng người thật

old-maid nghĩa là bà cô, gái già.

Nghĩa của old-maid

Danh từ

  1. Bà cô, gái già.

Dạng từ của old-maid

Số nhiềuold maids

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với old-maid

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

old-maid nghĩa là gì?

old-maid (danh từ) nghĩa là bà cô, gái già.

old-maid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của old-maid: giọng Anh (UK) /əʊld meɪd/, giọng Mỹ (US) /əʊld meɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.