TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Old Norse

giọng máy của trình duyệt

Old Norse nghĩa là tiếng bắc âu cổ.

Nghĩa của Old Norse

Danh từ riêng

  1. Tiếng Bắc Âu cổ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Old Norse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Old Norse nghĩa là gì?

Old Norse (danh từ riêng) nghĩa là tiếng bắc âu cổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.