old soldier
giọng máy của trình duyệt
old soldier nghĩa là người nhiều kinh nghiệm, người già dặn, chai không.
Nghĩa của old soldier
Danh từ
- Người nhiều kinh nghiệm, người già dặn.
- Chai không.
- Mẩu thuốc lá.
Dạng từ của old soldier
| Số nhiều | old soldiers |
Câu hỏi thường gặp
old soldier nghĩa là gì?
old soldier (danh từ) nghĩa là người nhiều kinh nghiệm, người già dặn, chai không.