TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

old soldier

giọng máy của trình duyệt

old soldier nghĩa là người nhiều kinh nghiệm, người già dặn, chai không.

Nghĩa của old soldier

Danh từ

  1. Người nhiều kinh nghiệm, người già dặn.
  2. Chai không.
  3. Mẩu thuốc lá.

Dạng từ của old soldier

Số nhiềuold soldiers

Câu hỏi thường gặp

old soldier nghĩa là gì?

old soldier (danh từ) nghĩa là người nhiều kinh nghiệm, người già dặn, chai không.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.