Old Testament
giọng máy của trình duyệt
Old Testament nghĩa là kinh cựu ước, cựu ước.
Nghĩa của Old Testament
Danh từ riêng
- tôn giáo, chủ yếu là, Kitô giáo Kinh Cựu Ước.
Dạng từ của Old Testament
| So sánh hơn | more Old Testament |
| So sánh nhất | most Old Testament |
Họ từ của Old Testament
Câu ví dụ với Old Testament
- Tom reads the Old Testament. Tom đọc Cựu Ước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Old Testament nghĩa là gì?
Old Testament (danh từ riêng) nghĩa là kinh cựu ước, cựu ước.