older sister
giọng máy của trình duyệt
older sister nghĩa là chị, chị gái.
Nghĩa của older sister
Danh từ
- Xem chị gái
Dạng từ của older sister
| Số nhiều | older sisters |
Câu ví dụ với older sister
- Mary has an older sister and a younger brother. Mary có một anh trai và một em trai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
older sister nghĩa là gì?
older sister (danh từ) nghĩa là chị, chị gái.