TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

older sister

giọng máy của trình duyệt

older sister nghĩa là chị, chị gái.

Nghĩa của older sister

Danh từ

  1. Xem chị gái

Dạng từ của older sister

Số nhiềuolder sisters

Câu ví dụ với older sister

  • Mary has an older sister and a younger brother. Mary có một anh trai và một em trai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

older sister nghĩa là gì?

older sister (danh từ) nghĩa là chị, chị gái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.