TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

older brother

giọng máy của trình duyệt

older brother nghĩa là anh, anh trai.

Nghĩa của older brother

Danh từ

  1. Xem anh trai

Dạng từ của older brother

Số nhiềuolder brothers

Câu ví dụ với older brother

  • My older brother is watching TV. Anh trai tôi đang xem ti vi.
  • I had a fight with my older brother yesterday. Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.
  • Hai's older brother has a pho restaurant in Dan Phuong. Anh trai của Hai có mở một tiệm phở ở Đan Phượng.
  • I have an older brother who's the same age as you. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

older brother nghĩa là gì?

older brother (danh từ) nghĩa là anh, anh trai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.