older brother
giọng máy của trình duyệt
older brother nghĩa là anh, anh trai.
Nghĩa của older brother
Danh từ
- Xem anh trai
Dạng từ của older brother
| Số nhiều | older brothers |
Câu ví dụ với older brother
- My older brother is watching TV. Anh trai tôi đang xem ti vi.
- I had a fight with my older brother yesterday. Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.
- Hai's older brother has a pho restaurant in Dan Phuong. Anh trai của Hai có mở một tiệm phở ở Đan Phượng.
- I have an older brother who's the same age as you. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
older brother nghĩa là gì?
older brother (danh từ) nghĩa là anh, anh trai.