oldish
US/ˈɔldɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
oldish nghĩa là hơi già, hơi cũ.
Nghĩa của oldish
Tính từ
- Hơi già.
- Hơi cũ.
Dạng từ của oldish
| So sánh hơn | more oldish |
| So sánh nhất | most oldish |
Câu hỏi thường gặp
oldish nghĩa là gì?
oldish (tính từ) nghĩa là hơi già, hơi cũ.
oldish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oldish: giọng Mỹ (US) /ˈɔldɪʃ/.