TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oldster

US/ˈoʊl(d).stɜː/ giọng máy của trình duyệt

oldster nghĩa là người già.

Nghĩa của oldster

Danh từ

  1. Người già, người không còn trẻ trung gì nữa.

Dạng từ của oldster

Số nhiềuoldsters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oldster

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oldster nghĩa là gì?

oldster (danh từ) nghĩa là người già.

oldster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oldster: giọng Mỹ (US) /ˈoʊl(d).stɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.