oleander
UK/ˌəʊliˈændə(ɹ)/
US/ˌoʊliˈændɚ/
giọng máy của trình duyệt
oleander nghĩa là cây trúc đào, trúc đào.
Nghĩa của oleander
Danh từ
- Thực vật học Cây trúc đào.
Dạng từ của oleander
| Số nhiều | oleanders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oleander
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oleander nghĩa là gì?
oleander (danh từ) nghĩa là cây trúc đào, trúc đào.
oleander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oleander: giọng Anh (UK) /ˌəʊliˈændə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊliˈændɚ/.