TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oleander

UK/ˌəʊliˈændə(ɹ)/ US/ˌoʊliˈændɚ/ giọng máy của trình duyệt

oleander nghĩa là cây trúc đào, trúc đào.

Nghĩa của oleander

Danh từ

  1. Thực vật học Cây trúc đào.

Dạng từ của oleander

Số nhiềuoleanders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oleander

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oleander nghĩa là gì?

oleander (danh từ) nghĩa là cây trúc đào, trúc đào.

oleander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oleander: giọng Anh (UK) /ˌəʊliˈændə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊliˈændɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.