TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oleoresin

US/ˌoʊ.li.oʊ.ˈrɛ.zᵊn/ giọng máy của trình duyệt

oleoresin nghĩa là nhựa dầu.

Nghĩa của oleoresin

Danh từ

  1. Nhựa dầu (của cây).

Dạng từ của oleoresin

Số nhiềuoleoresins

Câu hỏi thường gặp

oleoresin nghĩa là gì?

oleoresin (danh từ) nghĩa là nhựa dầu.

oleoresin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oleoresin: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.li.oʊ.ˈrɛ.zᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.