TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oleum

US/ˈoʊliəm/ giọng máy của trình duyệt

oleum nghĩa là Oleum axit sunfuaric bốc khói, có công thức hóa học là H2SO4.nSO3.

Nghĩa của oleum

Danh từ

  1. Oleum axit sunfuaric bốc khói, có công thức hóa học là H2SO4.nSO3.

Dạng từ của oleum

Số nhiềuoleums

Câu hỏi thường gặp

oleum nghĩa là gì?

oleum (danh từ) nghĩa là Oleum axit sunfuaric bốc khói, có công thức hóa học là H2SO4.nSO3.

oleum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oleum: giọng Mỹ (US) /ˈoʊliəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.