oligomerous
giọng máy của trình duyệt
oligomerous nghĩa là thưa số, thưa mẫu.
Nghĩa của oligomerous
Tính từ
- Thưa số, thưa mẫu.
Câu hỏi thường gặp
oligomerous nghĩa là gì?
oligomerous (tính từ) nghĩa là thưa số, thưa mẫu.
oligomerous nghĩa là thưa số, thưa mẫu.
oligomerous (tính từ) nghĩa là thưa số, thưa mẫu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.