TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oligopoly

UK/ɒlɪˈɡɒpəli/ US/ˌɑləˈɡɑpəli/ giọng máy của trình duyệt

oligopoly nghĩa là Thị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trường.

Nghĩa của oligopoly

Danh từ

  1. Thị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trường.

Dạng từ của oligopoly

Số nhiềuoligopolies

Câu hỏi thường gặp

oligopoly nghĩa là gì?

oligopoly (danh từ) nghĩa là Thị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trường.

oligopoly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oligopoly: giọng Anh (UK) /ɒlɪˈɡɒpəli/, giọng Mỹ (US) /ˌɑləˈɡɑpəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.