TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

olio

UK/ˈəʊliəʊ/ US/ˈoʊlioʊ/ giọng máy của trình duyệt

olio nghĩa là món ăn hổ lốn, mớ hỗn độn, mớ linh tinh.

Nghĩa của olio

Danh từ

  1. Món ăn hổ lốn.
  2. Mớ hỗn độn, mớ linh tinh.
  3. Âm nhạc Khúc hổ lốn.

Dạng từ của olio

Số nhiềuolios

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với olio

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

olio nghĩa là gì?

olio (danh từ) nghĩa là món ăn hổ lốn, mớ hỗn độn, mớ linh tinh.

olio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của olio: giọng Anh (UK) /ˈəʊliəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊlioʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.