olio
UK/ˈəʊliəʊ/
US/ˈoʊlioʊ/
giọng máy của trình duyệt
olio nghĩa là món ăn hổ lốn, mớ hỗn độn, mớ linh tinh.
Nghĩa của olio
Danh từ
- Món ăn hổ lốn.
- Mớ hỗn độn, mớ linh tinh.
- Âm nhạc Khúc hổ lốn.
Dạng từ của olio
| Số nhiều | olios |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với olio
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
olio nghĩa là gì?
olio (danh từ) nghĩa là món ăn hổ lốn, mớ hỗn độn, mớ linh tinh.
olio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của olio: giọng Anh (UK) /ˈəʊliəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊlioʊ/.