TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

olivaceous

US/ˌɑː.lə.ˈveɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

olivaceous nghĩa là có màu ôliu, lục vàng.

Nghĩa của olivaceous

Tính từ

  1. Có màu ôliu, lục vàng.

Dạng từ của olivaceous

So sánh hơnmore olivaceous
So sánh nhấtmost olivaceous

Câu hỏi thường gặp

olivaceous nghĩa là gì?

olivaceous (tính từ) nghĩa là có màu ôliu, lục vàng.

olivaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của olivaceous: giọng Mỹ (US) /ˌɑː.lə.ˈveɪ.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.