olivaceous
US/ˌɑː.lə.ˈveɪ.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
olivaceous nghĩa là có màu ôliu, lục vàng.
Nghĩa của olivaceous
Tính từ
- Có màu ôliu, lục vàng.
Dạng từ của olivaceous
| So sánh hơn | more olivaceous |
| So sánh nhất | most olivaceous |
Câu hỏi thường gặp
olivaceous nghĩa là gì?
olivaceous (tính từ) nghĩa là có màu ôliu, lục vàng.
olivaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của olivaceous: giọng Mỹ (US) /ˌɑː.lə.ˈveɪ.ʃəs/.