olla
UK/ˈɒlə/
US/ˈɒlə/
giọng máy của trình duyệt
olla nghĩa là nồi đất, nồi đất đựng nước.
Nghĩa của olla
Danh từ
- Nồi đất.
- Nồi đất đựng nước.
Dạng từ của olla
| Số nhiều | ollas |
Câu hỏi thường gặp
olla nghĩa là gì?
olla (danh từ) nghĩa là nồi đất, nồi đất đựng nước.
olla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của olla: giọng Anh (UK) /ˈɒlə/, giọng Mỹ (US) /ˈɒlə/.