TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

olla

UK/ˈɒlə/ US/ˈɒlə/ giọng máy của trình duyệt

olla nghĩa là nồi đất, nồi đất đựng nước.

Nghĩa của olla

Danh từ

  1. Nồi đất.
  2. Nồi đất đựng nước.

Dạng từ của olla

Số nhiềuollas

Câu hỏi thường gặp

olla nghĩa là gì?

olla (danh từ) nghĩa là nồi đất, nồi đất đựng nước.

olla phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của olla: giọng Anh (UK) /ˈɒlə/, giọng Mỹ (US) /ˈɒlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.