olympian
UK/əˈlɪm.pɪ.ən/
US/əˈlɪm.pi.ən/
giọng máy của trình duyệt
olympian nghĩa là trời, người điềm đạm, người bình tĩnh.
Nghĩa của olympian
Tính từ
- Thuộc Núi Ô-lim-pi.
- Thuộc Trời; như thần Ô-lim-pi, như thiên thần.
- Kể cả bề trên (thái độ).
- Nghĩa bóng Oai vệ, đường bệ.
Danh từ
- Thần Ô-lim-pi.
- Người điềm đạm, người bình tĩnh.
Dạng từ của olympian
| So sánh hơn | more Olympian |
| So sánh nhất | most Olympian |
| Số nhiều | Olympians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với olympian
Đồng nghĩa
Họ từ của olympian
Câu hỏi thường gặp
olympian nghĩa là gì?
olympian (tính từ, danh từ) nghĩa là trời, người điềm đạm, người bình tĩnh.
olympian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của olympian: giọng Anh (UK) /əˈlɪm.pɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /əˈlɪm.pi.ən/.