TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

olympian

UK/əˈlɪm.pɪ.ən/ US/əˈlɪm.pi.ən/ giọng máy của trình duyệt

olympian nghĩa là trời, người điềm đạm, người bình tĩnh.

Nghĩa của olympian

Tính từ

  1. Thuộc Núi Ô-lim-pi.
  2. Thuộc Trời; như thần Ô-lim-pi, như thiên thần.
  3. Kể cả bề trên (thái độ).
  4. Nghĩa bóng Oai vệ, đường bệ.

Danh từ

  1. Thần Ô-lim-pi.
  2. Người điềm đạm, người bình tĩnh.

Dạng từ của olympian

So sánh hơnmore Olympian
So sánh nhấtmost Olympian
Số nhiềuOlympians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với olympian

Đồng nghĩa

Họ từ của olympian

Câu hỏi thường gặp

olympian nghĩa là gì?

olympian (tính từ, danh từ) nghĩa là trời, người điềm đạm, người bình tĩnh.

olympian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của olympian: giọng Anh (UK) /əˈlɪm.pɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /əˈlɪm.pi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.