olympic
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈlɪmpɪk/
US/əˈlɪmpɪk/
giọng máy của trình duyệt
olympic nghĩa là Ô-lim-pích.
Nghĩa của olympic
Tính từ
- Ô-lim-pích.
Dạng từ của olympic
| Số nhiều | Olympics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với olympic
Đồng nghĩa
Họ từ của olympic
Cụm từ, thành ngữ với olympic
- Olympic games — Đại hội thể thao Ô-lim-pích (cổ Hy-lạp); đại hội thể thao quốc tế Ô-lim-pích.
Câu ví dụ với olympic
- He won three Olympic gold medals. Anh ấy đã giành được ba huy chương vàng Olympic.
- He's an Olympic medal winner. Anh ấy là vận động viên đạt huy chương Olympic.
- What color is the far right ring on the Olympic flag? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?
- All participants made that great effort in the Olympics. Tất cả các vận động viên đều nỗ lực tuyệt vời trong kỳ Thế vận hội.
- I run a lot as a method for the Olympics. Tôi chạy rất nhiều như một phương pháp cho Olympics.
- Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
olympic nghĩa là gì?
olympic (tính từ) nghĩa là Ô-lim-pích.
olympic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của olympic: giọng Anh (UK) /əˈlɪmpɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈlɪmpɪk/.