TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Olympics

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Olympics nghĩa là thế vận hội, ô-lim-pích.

Nghĩa của Olympics

Danh từ riêng

  1. Thế vận hội, ô-lim-pích.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Olympics

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Olympics

  • All participants made that great effort in the Olympics. Tất cả các vận động viên đều nỗ lực tuyệt vời trong kỳ Thế vận hội.
  • I run a lot as a method for the Olympics. Tôi chạy rất nhiều như một phương pháp cho Olympics.
  • Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Olympics nghĩa là gì?

Olympics (danh từ riêng) nghĩa là thế vận hội, ô-lim-pích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.