TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omentum

US/oʊ.ˈmɛn.təm/ giọng máy của trình duyệt

omentum nghĩa là màng nối, mạch nối.

Nghĩa của omentum

Danh từ

  1. Giải phẫu Màng nối, mạch nối.

Dạng từ của omentum

Số nhiềuomentums

Câu hỏi thường gặp

omentum nghĩa là gì?

omentum (danh từ) nghĩa là màng nối, mạch nối.

omentum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omentum: giọng Mỹ (US) /oʊ.ˈmɛn.təm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.