TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omen

UK/ˈəʊ̯mən/ US/ˈoʊ̯mən/ giọng máy của trình duyệt

omen nghĩa là điềm, báo hiệu, chỉ điểm.

Nghĩa của omen

Danh từ

  1. Điềm.
    • a good omenđiềm tốt
    • a bad omenđiềm xấu

Ngoại động từ

  1. Báo hiệu, chỉ điểm, là điểm.

Dạng từ của omen

Số nhiềuomens
Ngôi thứ ba số ítomens
Hiện tại phân từ (-ing)omening
Quá khứ phân từomened
Quá khứomened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omen

Đồng nghĩa

Họ từ của omen

Câu ví dụ với omen

  • The raven is regarded a bird of bad omen. Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

omen nghĩa là gì?

omen (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là điềm, báo hiệu, chỉ điểm.

omen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omen: giọng Anh (UK) /ˈəʊ̯mən/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ̯mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.