omnidirectional
UK/ɒmˈnɪdɪˈɹɛk.ʃə.nəl/
US/ɒmˈnɪdɪˈɹɛk.ʃə.nəl/
giọng máy của trình duyệt
omnidirectional nghĩa là mọi hướng, đẳng hướng.
Nghĩa của omnidirectional
Tính từ
- Mọi hướng; tác dụng theo mọi hướng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omnidirectional
Trái nghĩa
Họ từ của omnidirectional
Câu hỏi thường gặp
omnidirectional nghĩa là gì?
omnidirectional (tính từ) nghĩa là mọi hướng, đẳng hướng.
omnidirectional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của omnidirectional: giọng Anh (UK) /ɒmˈnɪdɪˈɹɛk.ʃə.nəl/, giọng Mỹ (US) /ɒmˈnɪdɪˈɹɛk.ʃə.nəl/.