TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omnidirectional

UK/ɒmˈnɪdɪˈɹɛk.ʃə.nəl/ US/ɒmˈnɪdɪˈɹɛk.ʃə.nəl/ giọng máy của trình duyệt

omnidirectional nghĩa là mọi hướng, đẳng hướng.

Nghĩa của omnidirectional

Tính từ

  1. Mọi hướng; tác dụng theo mọi hướng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omnidirectional

Trái nghĩa

Họ từ của omnidirectional

Câu hỏi thường gặp

omnidirectional nghĩa là gì?

omnidirectional (tính từ) nghĩa là mọi hướng, đẳng hướng.

omnidirectional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omnidirectional: giọng Anh (UK) /ɒmˈnɪdɪˈɹɛk.ʃə.nəl/, giọng Mỹ (US) /ɒmˈnɪdɪˈɹɛk.ʃə.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.